Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
芸術
げいじゅつ
家
か
は
色彩
しきさい
に
対
たい
する
目
め
を
持
も
っていなければならない。
Nghệ sĩ phải có con mắt nhìn về màu sắc.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
芸術家
げいじゅつか
nghệ sĩ
色彩
しきさい
màu sắc; sắc thái
対する
たいする
đối mặt
目
め
mắt; nhãn cầu
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
芸
Vân
kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe
術
Thuật
kỹ thuật; thủ thuật
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
色
Sắc
màu sắc
彩
Thái
tô màu; sơn; trang điểm
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
持
Trì
cầm; giữ