Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
花瓶
かびん
を
壊
こわ
したことを、あなたにお
詫
わ
びしなければなりません。
Tôi phải xin lỗi bạn vì đã làm vỡ lọ hoa.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
花瓶
かびん
bình hoa
壊す
こわす
phá; làm hỏng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
詫びる
わびる
xin lỗi; tạ lỗi; làm lời xin lỗi
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
花
Hoa
hoa
瓶
Bình
chai; lọ; bình; hũ
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ
詫
Sá
xin lỗi