Dịch nghĩa:
花子と太郎はお寿司を食べに行ったよ。
Hanako và Taro đã đi ăn sushi.
Từ vựng:
Hán tự:
花
Hoa
hoa
子
Tử
trẻ em
太
Thái
mập; dày; to
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
寿
Thọ
trường thọ; chúc mừng
司
Tư
quản lý; chính quyền
食
Thực
ăn; thực phẩm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng