太郎 [Thái 郎]
たろう
Danh từ chung
📝 dùng trong tên, hoặc như một tên riêng
con trai đầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
太郎の弟だよ。
Đó là em trai của Tarou.
太郎、ご飯ですよ。
Taro, đã đến giờ ăn rồi đấy.
「花子と太郎のどちらが若いですか」「太郎です」
"Ai trẻ hơn giữa Hanako và Taro?" "Là Taro."
「花子と太郎って、どっちが年下なの?」「太郎だよ」
"Hanako và Tarou, ai trẻ hơn?" "Tarou đó."
太郎はお母さんのお気に入りだ。
Taro là đứa con cưng của mẹ.
彼は太郎よりも有名です。
Anh ta nổi tiếng hơn Taro.
太郎は英語を話しますね。
Taro nói tiếng Anh, phải không?
彼は太郎の兄です。
Anh ta là anh trai của Taro.
太郎と呼んでください。
Xin hãy gọi tôi là Taro.
彼は太郎より忙しい。
Anh ta bận rộn hơn Taro.