Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
色盲
しきもう
のために、
色彩
しきさい
の
区別
くべつ
ができない
人
ひと
もいる。
Do mù màu, có người không phân biệt được màu sắc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
色盲
しきもう
mù màu
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
色彩
しきさい
màu sắc; sắc thái
区別
くべつ
phân biệt; phân biệt đối xử; khác biệt
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
色
Sắc
màu sắc
盲
Manh
mù; người mù
彩
Thái
tô màu; sơn; trang điểm
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
人
Nhân
người