Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
船田
ふなだ
氏
し
が
新党
しんとう
に
加
くわ
わるかどうかは、
定
さだ
かでは、ない。
Chưa rõ liệu ông Funada có tham gia đảng mới hay không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
新党
しんとう
đảng (chính trị) mới
加わる
くわわる
được thêm vào; được đính kèm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
定か
さだか
chắc chắn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
田
Điền
ruộng lúa
氏
Thị
họ; dòng họ
新
Tân
mới
党
Đảng
đảng; phe phái; bè phái
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định