Dịch nghĩa:

Thủy thủ thường xuyên đi biển.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Thừa lên xe; nhân
Gian khoảng cách; không gian
Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
Hải biển; đại dương
Xuất ra ngoài