Dịch nghĩa:

Con tàu sắp đến nơi đích.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Địa đất; mặt đất
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo