Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
航空
こうくう
便
びん
にすると
値段
ねだん
はいくらかかりますか。
Nếu gửi hàng bằng đường hàng không thì giá bao nhiêu?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
航空便
こうくうびん
thư hàng không
為る
する
làm
値段
ねだん
giá; chi phí
幾ら
いくら
bao nhiêu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
航
Hàng
điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang