Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
の
部屋
へや
は
出来
でき
るだけきちんとしておきなさい。
Hãy cố giữ cho phòng mình thật ngăn nắp.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
部屋
へや
phòng; buồng
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
きちんと
đúng cách; chính xác; đều đặn
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành