Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
で
痛
いたい
い
目
め
に
会
あ
わないとわからない。
Không trải qua nỗi đau thì không thể hiểu được.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
痛い
いたい
đau
目
め
mắt; nhãn cầu
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia