Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
では
今
いま
までに
何
なん
冊
さつ
本
ほん
を
読
よ
んでると
思
おも
う?
Bạn nghĩ mình đã đọc bao nhiêu cuốn sách cho đến nay?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
今まで
いままで
cho đến bây giờ
何
なん
gì
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
今
Kim
bây giờ
何
Hà
gì
冊
Sách
quyển; đơn vị đếm sách
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
思
Tư
nghĩ