Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自信
じしん
を
持
も
ちなさい、あなたなら
出来
でき
ますよ。
Hãy tự tin lên, bạn làm được mà.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
自信
じしん
tự tin; sự tự tin
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
為さる
なさる
làm
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
持
Trì
cầm; giữ
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành