Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
腐
くさ
らないようにしっかりと
蓋
ふた
を
締
し
めなさい。
Hãy đóng chặt nắp để tránh thực phẩm bị hỏng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
腐る
くさる
thối; hỏng; phân hủy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
蓋
ふた
nắp; vung
締める
しめる
buộc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
腐
Hủ
thối rữa; mục nát; chua
蓋
Cái
nắp; đậy
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài