Dịch nghĩa:

Một số quả trứng vẫn còn tốt, tuy nhiên, phần lớn các quả trứng còn lại đều đã bị thối rữa.

Hán tự:

Hủ thối rữa; mục nát; chua
Noãn trứng; noãn; trứng cá
Tàn còn lại; dư