Dịch nghĩa:
胃腸炎になったので、病院へ行きました。
Tôi bị viêm dạ dày ruột nên đã đi bệnh viện.
Từ vựng:
Hán tự:
胃
Vị
dạ dày; bao tử
腸
Tràng
ruột; ruột non; ruột già; nội tạng
炎
Viêm
viêm; ngọn lửa
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng