Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
聴講
ちょうこう
切符
きっぷ
を
前
まえ
もって
入手
にゅうしゅ
しておかなければならない。
Bạn phải lấy vé tham dự trước.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
聴講
ちょうこう
dự thính; nghe giảng
切符
きっぷ
vé
前もって
まえもって
trước; sẵn; từ trước
入手
にゅうしゅ
thu nhận
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
講
Giảng
bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
切
Thiết
cắt; sắc bén
符
Phù
dấu hiệu; ký hiệu; bùa
前
Tiền
phía trước; trước
入
Nhập
vào; chèn
手
Thủ
tay