Dịch nghĩa:
聞える旋律は美しいが、聞えない旋律はさらに美しい。
Điệu nhạc có thể nghe được thì đẹp, nhưng điệu nhạc không thể nghe được còn đẹp hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
旋
Toàn
xoay; quay
律
Luật
nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp