Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
聖書
せいしょ
を
読
よ
むたびに、
私
わたし
は
深
ふか
い
感動
かんどう
を
覚
おぼ
える。
Mỗi khi đọc Kinh thánh, tôi cảm thấy xúc động sâu sắc.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
聖書
せいしょ
Kinh Thánh
読む
よむ
đọc
私
わたくし
tôi
深い
ふかい
sâu
感動
かんどう
xúc động; phấn khích; cảm hứng; ấn tượng mạnh
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
聖
Thánh
thánh; linh thiêng
書
Thư
viết
読
Độc
đọc
私
Tư
tư nhân; tôi
深
Thâm
sâu; tăng cường
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy