Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
老後
ろうご
を
安心
あんしん
して
暮
く
らしたかったら
今
いま
から
貯蓄
ちょちく
を
始
はじ
めなさい。
Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
老後
ろうご
tuổi già
安心
あんしん
yên tâm; nhẹ nhõm; an toàn; đảm bảo; tự tin
為る
する
làm
暮らす
くらす
sống; xoay sở
今
いま
bây giờ
貯蓄
ちょちく
tiết kiệm
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
心
Tâm
trái tim; tâm trí
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
今
Kim
bây giờ
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
蓄
Súc
tích lũy; nuôi; tích trữ; lưu trữ
始
Thí
bắt đầu