Dịch nghĩa:

Người cao tuổi ngồi bao quanh bởi các cháu.

Hán tự:

Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
Tôn cháu; hậu duệ
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi