Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
美術
びじゅつ
が
好
す
きです。それと
家
いえ
で
過
す
ごす
静
しず
かな
夜
よる
が。
Tôi thích nghệ thuật và những đêm yên tĩnh ở nhà.
Ngữ pháp:
~それと~ (〜sore to〜)
Dùng để liên kết hai hoặc nhiều mục; 'và', 'cũng'.
JLPT N3
Từ vựng:
美術
びじゅつ
nghệ thuật
好き
すき
thích; yêu thích
其れ
それ
đó; nó
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
夜
よる
đêm; tối
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
術
Thuật
kỹ thuật; thủ thuật
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
静
Tĩnh
yên tĩnh
夜
Dạ
đêm