Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
美
うつく
しいものが
高価
こうか
なのではなくて、
高価
こうか
なものが
美
うつく
しいのだ。
Điều đẹp không phải vì nó đắt mà vì nó đắt nên đẹp.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
高価
こうか
giá cao
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả