Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
羊
ひつじ
や
牛
うし
を
育
そだ
てることもできるだろう。
Có thể nuôi cừu và bò.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
羊
ひつじ
cừu
牛
うし
gia súc; bò; bò đực; bò cái; bê
育てる
そだてる
nuôi dưỡng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
羊
Dương
cừu
牛
Ngưu
bò
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc