Dịch nghĩa:

Bức tường ngăn cách giữa người phạm tội và không phạm tội mỏng hơn ta tưởng.

Hán tự:

Tội tội; lỗi; phạm tội
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Nhân người
Cách cách ly; khoảng cách; tách biệt
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Bạc pha loãng; mỏng; yếu (trà); cỏ lau