Dịch nghĩa:

Thủ tướng buộc phải từ chức.

Hán tự:

Tổng tổng quát; toàn bộ; tất cả; đầy đủ; tổng cộng
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Từ từ chức; từ ngữ
Chức công việc; việc làm