Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
緊急
きんきゅう
の
時
とき
はこのボタンを
押
お
しなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy nhấn nút này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
緊急
きんきゅう
khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
此の
この
này
押す
おす
đẩy; xô
為さる
なさる
làm
Hán tự:
緊
Khẩn
căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
急
Cấp
khẩn cấp
時
Thời
thời gian; giờ
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp