Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
綴
つづ
りと
句読
くとう
法
ほう
にもっと
気
き
を
付
つ
けなくてはいけませんよ。
Bạn cần chú ý hơn đến chính tả và dấu câu.
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
綴り
つづり
chính tả
句読法
くとうほう
quy tắc dấu câu
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
綴
Chuế
soạn thảo; đánh vần; viết; đóng (sách)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
読
Độc
đọc
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm