Dịch nghĩa:

Thống kê là việc xử lý các con số thể hiện sự thật.

Hán tự:

Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Học học; khoa học
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Số số; sức mạnh
Thủ lấy; nhận
Hấp xử lý; giải trí; đập lúa; tước