Dịch nghĩa:

Ngoài lương, anh ấy còn có thu nhập từ đầu tư.

Hán tự:

Cấp lương; cấp
Liệu phí; nguyên liệu
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Kim vàng
Nhập vào; chèn