Dịch nghĩa:

Trước khi đưa ra kết luận, tôi muốn nghe ý kiến của Tom.

Hán tự:

Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Luận tranh luận; diễn thuyết
Xuất ra ngoài
Tiền phía trước; trước
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Văn nghe; hỏi; lắng nghe