Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
結婚
けっこん
生活
せいかつ
は
公平
こうへい
なギブ・アンド・テイクであるべきだ。
Hôn nhân nên là sự cho và nhận công bằng.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
結婚
けっこん
hôn nhân
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
公平
こうへい
công bằng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình