Dịch nghĩa:

Mười cái đĩa giấy giá một đô la.

Hán tự:

Chỉ giấy
Chế sản xuất
Mãnh đĩa; phần ăn
Mai tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
Giá giá trị; giá cả
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách