Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
納豆
なっとう
は
食
た
べるのが
好
す
きではないけど
食
た
べないといけない。
Tôi không thích ăn natto nhưng phải ăn.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
納豆
なっとう
natto (đậu nành lên men)
食べる
たべる
ăn
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
納
Nạp
thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ
豆
đậu; đậu Hà Lan; người lùn
食
Thực
ăn; thực phẩm
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó