Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
約束
やくそく
の
時間
じかん
よりも
1時間
いちじかん
も
早
はや
く
着
つ
いてしまった。
Tôi đã đến sớm hơn một tiếng so với giờ hẹn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
時間
じかん
thời gian
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
着く
つく
đến
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
早
Tảo
sớm; nhanh
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo