Dịch nghĩa:

Một số quả táo trong hộp đã bị thối.

Hán tự:

Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hủ thối rữa; mục nát; chua