Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
箱
はこ
の
中
なか
にはりんごがたくさんあり、
赤
あか
いものもあれば、
黄色
きいろ
のものもある。
Trong hộp có rất nhiều táo, vừa có màu đỏ lẫn màu vàng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
中
なか
bên trong
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
黄色
きいろ
màu vàng; màu hổ phách
Hán tự:
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
赤
Xích
đỏ
黄
Hoàng
màu vàng
色
Sắc
màu sắc