Dịch nghĩa:

Đọc lại bài trước khi nộp.

Hán tự:

Đáp giải pháp; câu trả lời
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Xuất ra ngoài
Tiền phía trước; trước
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Độc đọc
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ