読み返す [Độc Phản]

読みかえす [Độc]

読返す [Độc Phản]

よみかえす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

đọc lại

JP: 彼女かのじょはその手紙てがみなんなんかえした。

VI: Cô ấy đã đọc đi đọc lại bức thư đó nhiều lần.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんもそれをかえしなさい。
Hãy đọc đi đọc lại nó nhiều lần.
答案とうあんまえにもういちどかえしなさい。
Đọc lại bài trước khi nộp.
このほんなんでもかえ価値かちがあるとおもう。
Tôi nghĩ cuốn sách này đáng để đọc đi đọc lại nhiều lần.

Hán tự

Từ liên quan đến 読み返す