Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
答
こた
えはインクで
書
かか
かなくてはならない。
Câu trả lời phải được viết bằng mực.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
答え
こたえ
câu trả lời; hồi đáp
インク
mực
書く
かく
viết; sáng tác
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
書
Thư
viết