Dịch nghĩa:
空気と人間との関係は水と魚との関係と同じだ。
Mối quan hệ giữa không khí và con người giống như mối quan hệ giữa nước và cá.
Từ vựng:
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
水
Thủy
nước
魚
Ngư
cá
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng