Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
稲妻
いなづま
が
光
ひか
ったかと
思
おも
うと
雷
かみなり
がなった。
Vừa thấy tia chớp, tiếng sấm đã vang lên.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
稲妻
いなずま
sét; tia chớp; tia sét
光る
ひかる
tỏa sáng; lấp lánh; sáng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
雷
かみなり
sét; sấm; tia sét
なる
được gọi là
Hán tự:
稲
Đạo
cây lúa
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
思
Tư
nghĩ
雷
Lôi
sấm sét; tia chớp