Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

種たねをまくように刈かり入いれることになる。
Gieo hạt nào gặt quả nấy.

Ngữ pháp:

V る ことになる (〜ru koto ni naru)

Chỉ ra rằng điều gì đó đã được quyết định hoặc sắp xếp; 'đã được quyết định rằng', 'hóa ra là'.
JLPT N4

Từ vựng:

種
しゅ
loại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
刈り入れる
かりいれる
thu hoạch; gặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

種
Chủng loài; giống; hạt giống
刈
Ngải gặt; cắt; tỉa
入
Nhập vào; chèn

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật