Dịch nghĩa:

Các nhà khoa học đã có những phát hiện đáng kinh ngạc.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng