Dịch nghĩa:

Tâm lý học khoa học là sản phẩm của tâm trí con người.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tâm trái tim; tâm trí
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Tinh tinh chế; tinh thần
Thần thần; tâm hồn
Sáng khởi nguyên; vết thương; tổn thương; đau; bắt đầu; khởi nguồn
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
Vật vật; đối tượng; vấn đề