Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
達
たち
のうちで
成功
せいこう
した
者
もの
は
一人
ひとり
もいない。
Không ai trong chúng tôi thành công.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
者
もの
người
一人
ひとり
một người
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
者
Giả
người
一
Nhất
một
人
Nhân
người