Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
自身
じしん
についていえば、クールな
国際
こくさい
人
じん
になるより、
心
こころ
を
開
ひら
いた
地球人
ちきゅうじん
でありたいのです。
Về phần tôi, tôi muốn trở thành một người dân toàn cầu cởi mở hơn là một người quốc tế lạnh lùng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
私自身
わたしじしん
bản thân tôi
言う
いう
nói
国際人
こくさいじん
người có tư duy quốc tế; công dân toàn cầu
成る
なる
trở thành; đạt được
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
地球人
ちきゅうじん
người Trái Đất
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
自
Tự
bản thân
身
Thân
cơ thể; người
国
Quốc
quốc gia
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
人
Nhân
người
心
Tâm
trái tim; tâm trí
開
Khai
mở; mở ra
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng