Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
を
見
み
つけるやいなや
彼女
かのじょ
は
私
わたし
のいる
方
ほう
へ
駆
か
け
出
だ
した。
Ngay khi nhìn thấy tôi, cô ấy đã chạy đến phía tôi.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
彼女
かのじょ
cô ấy
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
駆け出す
かけだす
chạy ra; lao ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
駆
Khu
lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy
出
Xuất
ra ngoài