Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
私
わたし
もソフトクリーム
買
か
えばよかった」「
一
いち
口
くち
食
た
べる?」「
食
た
べる!」
"Giá như tôi cũng mua kem." "Muốn ăn một miếng không?" "Ăn chứ!"
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ソフトクリーム
kem tươi
買う
かう
mua; mua sắm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
一口
ひとくち
miếng; miếng ăn
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua
一
Nhất
một
口
Khẩu
miệng
食
Thực
ăn; thực phẩm