Dịch nghĩa:
私は通りで誰かが私を呼ぶのを聞いた。
Tôi đã nghe thấy ai đó gọi mình trên đường.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
誰
Thùy
ai; ai đó
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe